A109000006 — Thống kê ba loại sản phẩm

Trạng thái

Đề bài

Các sản phẩm thuộc một trong ba loại \(1\), \(2\), \(3\). Một tệp nhị phân lưu \(N\) bản ghi, mỗi bản ghi cho biết loại sản phẩm và số lượng. Hãy tính tổng số lượng của từng loại. Loại không xuất hiện có tổng bằng \(0\).

Dữ liệu vào

  • Đọc dữ liệu từ tệp nhị phân A109000006.INP.
  • Đầu tệp là số nguyên \(N\) kiểu int, cho biết số bản ghi.
  • Tiếp theo là đúng \(N\) bản ghi SanPham, mỗi bản ghi gồm kind (loại), quantity (số lượng).
  • Cấu trúc SanPham được khai báo như sau:
struct SanPham {
    unsigned char kind;
    int quantity;
};

Dữ liệu ra

Ghi kết quả vào tệp văn bản A109000006.OUT.

In trên một dòng ba số nguyên lần lượt là tổng số lượng của loại \(1\), \(2\), \(3\), cách nhau một dấu cách.

Ràng buộc

  • \(1\le N\le200000\).
  • \(\text{kind}\in\{1,2,3\}\); \(0\le\text{quantity}\le10^9\).

Trong các ví dụ dưới đây, Sample Input là bản hiển thị hex của tệp nhị phân: mỗi cặp ký tự biểu diễn một byte, khoảng trắng và xuống dòng chỉ giúp dễ đọc. Không đưa trực tiếp các ký tự hex này vào chương trình; tệp thật chứa các byte mà chúng biểu diễn.

Sample Input 1

04 00 00 00 01 00 00 00 05 00 00 00 03 00 00 00
02 00 00 00 01 00 00 00 04 00 00 00 02 00 00 00
00 00 00 00

Sample Output 1

9 0 2

Sample Input 2

01 00 00 00 02 00 00 00 07 00 00 00

Sample Output 2

0 7 0

Giải thích

Ví dụ 1: Các bản ghi (kind, quantity) là (1, 5), (3, 2), (1, 4), (2, 0). Tổng ba loại lần lượt là \(9,0,2\).

Ví dụ 2: Chỉ có bản ghi (2, 7), nên hai loại còn lại có tổng \(0\).

Thông tin
Thông tin bài tập
Gửi bài giải
Điểm
100
Giới hạn thời gian:
1.0s
Giới hạn bộ nhớ:
250 M
I/O
Đầu vào: A109000006.INP
Đầu ra: A109000006.OUT
Tác giả
Loại đề bài
A10 - Nhập môn: Đọc ghi file văn bản
Ngôn ngữ cho phép
C++